Hoàng Quốc Đạt

Năm sinh1952
Quê quánCao Lâm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 5/1/1974
Nơi hy sinhBuôn Hăng 2
Vị trí mộ (86-88)06 Buôn Tít H9 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044071]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Quốc Đạt, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27034, Quê quán=Cao Lâm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hăng 2, Vị trí mộ=(86-88)06 Buôn Tít H9 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24494 (số thứ tự 1044071).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Quốc Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Quốc Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/1/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Đình Ngưu
  2. Lâm Khánh Hồng
  3. Nguyễn Ngọc Nam
  4. Triệu Văn Hạ
  5. Đoàn Văn Chung
  6. Nguyễn Văn Thọ
  7. Nguyễn Văn Đối
  8. Phạm Hồng Quang