Ma Công Luân

Năm sinh1950
Quê quánPhúc Đa- Công Đa- Yên Sơn
Ngày hy sinh 22/03/1974
Nơi hy sinhGần bản Ngo, Gia Lai
Vị trí mộ (95-34) Mộ 34 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043903]: Lietsi {Họ tên=Ma Công Luân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/03/1974, Quê quán=Phúc Đa- Công Đa- Yên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần bản Ngo, Gia Lai, Vị trí mộ=(95-34) Mộ 34 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24326 (số thứ tự 1043903).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Công Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Công Luân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 22/03/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thiện
  2. Đặng Văn Cương
  3. Lê Viết Tào