Hoàng Đức Nhiễu

Năm sinh1955
Quê quánĐội 7- Hồng Kỳ- Hương Khê
Ngày hy sinh 8/10/1974
Nơi hy sinhĐường 5 a Gia Lai
Vị trí mộ 479-054 5/10000 Bảo Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043840]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đức Nhiễu, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27310, Quê quán=Đội 7- Hồng Kỳ- Hương Khê, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 5 a Gia Lai, Vị trí mộ=479-054 5/10000 Bảo Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24263 (số thứ tự 1043840).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Nhiễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đức Nhiễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 8/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quan Văn Tương
  2. Trần Văn Ngọ
  3. Hà Văn Định
  4. Âu Kim Đồng
  5. Lê Đình Đề
  6. Dương Văn Gạo