Bùi Thanh Đại

Năm sinh1950
Quê quánĐồng Thung- Cố Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình
Ngày hy sinh 30/09/1974
Nơi hy sinhXá E595 F472
Vị trí mộ (48-59) xá E595 1/25000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043820]: Lietsi {Họ tên=Bùi Thanh Đại, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/09/1974, Quê quán=Đồng Thung- Cố Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xá E595 F472, Vị trí mộ=(48-59) xá E595 1/25000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24243 (số thứ tự 1043820).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Thanh Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Thanh Đại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/09/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Ngọc Chương
  2. Trần Văn Quang
  3. Hoàng Quang Sáng
  4. Mai Văn Chước
  5. Nguyễn Văn Thu
  6. Phạm Văn Thục