Triệu Quang Thính

Năm sinh1940
Quê quánKim Bảng- Cại Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 6/2/1974
Nơi hy sinhBênh xá E
Vị trí mộ ĐT 17 E Khuê-H5 Đăklăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043634]: Lietsi {Họ tên=Triệu Quang Thính, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=27066, Quê quán=Kim Bảng- Cại Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bênh xá E, Vị trí mộ=ĐT 17 E Khuê-H5 Đăklăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24057 (số thứ tự 1043634).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Quang Thính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Quang Thính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 6/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Lập
  2. Tụt Văn Chiến
  3. Bùi Ngọc Mừng
  4. Bùi Văn Cán