Dương Xuân Hưởng

Năm sinh1948
Quê quánThắng Lợi- Phổ Yên
Ngày hy sinh 22/07/1974
Nơi hy sinhĐường 19 K3 Gia Lai
Vị trí mộ (85-57)08 mảnh Đắk Quăn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043596]: Lietsi {Họ tên=Dương Xuân Hưởng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=22/07/1974, Quê quán=Thắng Lợi- Phổ Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 K3 Gia Lai, Vị trí mộ=(85-57)08 mảnh Đắk Quăn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24019 (số thứ tự 1043596).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Xuân Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Xuân Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 22/07/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Thường
  2. Đào Xuân Chúc
  3. Đỗ Xuân Ao
  4. Lê Đăng Cộng