Lê Văn Sáu

Năm sinh1939
Quê quánPhú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/10/1973
Nơi hy sinhKhu Vực C152
Vị trí mộ Cạnh đường đi Tà Bộp, Cách C152 15'

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043557]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Sáu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26944, Quê quán=Phú Thịnh- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu Vực C152, Vị trí mộ=Cạnh đường đi Tà Bộp, Cách C152 15'}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23980 (số thứ tự 1043557).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trạc Văn Đinh sinh 1953 · Đồng Lương- Tức Chanh- Phú Lương- Bắc Thái
  2. Nghiêm Đắc Chí sinh 1954 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Tạ Hoàng Cường sinh 1953 · Bó Lếch- Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng
  4. Đinh Quang Trường sinh 1953 · Mai Long- Đông Thái- An Hải- Hải Phòng
  5. Nguyễn Xuân Hợp sinh 1952 · Mai Hồ- Đức Yên- Đức Thọ
  6. Trần Thành Dũng sinh 1948 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  7. Tạ Xuân Đường sinh 1953 · Hoàng Trung- Hoà An- Cao Bằng