Ngô Minh Thìn

Năm sinh1948
Quê quánDạ Trạch- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 1/10/1973
Nơi hy sinhĐội phẫu E300
Vị trí mộ (27-12)09 Buôn Hồ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043553]: Lietsi {Họ tên=Ngô Minh Thìn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26938, Quê quán=Dạ Trạch- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội phẫu E300, Vị trí mộ=(27-12)09 Buôn Hồ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23976 (số thứ tự 1043553).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Minh Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Minh Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 1/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quốc Sài
  2. Lãnh Văn Đoàn
  3. Khổng Minh Tòng
  4. Nguyễn Tiến Dũng
  5. Vũ Văn Quyển