An Minh Tàu

Năm sinh1951
Quê quánGia Cốc- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 27/06/1973
Nơi hy sinh601B, Kon Tum
Vị trí mộ (99-17)07 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043531]: Lietsi {Họ tên=An Minh Tàu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27/06/1973, Quê quán=Gia Cốc- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=601B, Kon Tum, Vị trí mộ=(99-17)07 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23954 (số thứ tự 1043531).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “An Minh Tàu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “An Minh Tàu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 27/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Thái Tiến
  2. Đỗ Hồng Khái
  3. Nguyễn Mạnh Hùng
  4. Nguyễn Hữu Nghị
  5. Cao Đình Thám
  6. Chu Minh Tấn
  7. Đỗ Hoàng Khái