Bùi Tiến Đạt

Năm sinh1948
Quê quánThôn Trung- Hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/9/1973
Nơi hy sinhCầu Trung Nghĩa
Vị trí mộ (39-11)04 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043520]: Lietsi {Họ tên=Bùi Tiến Đạt, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26913, Quê quán=Thôn Trung- Hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Trung Nghĩa, Vị trí mộ=(39-11)04 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23943 (số thứ tự 1043520).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Tiến Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Tiến Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 6/9/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khống Văn Tự Đồng Phúc- Hồng Lạc- Sơn Dương
  2. Đinh Văn Lãng sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
  3. Nguyễn Việt Sách sinh 1954 · Thông Hạc- Nam Tiến- Phổ Yên
  4. Đỗ Đình Đượm sinh 1952 · Thôn 1- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  5. Đinh Ngọc Luyện sinh 1951 · Ngọc Ba- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  6. Nguyễn Xuân Trưởng sinh 1950 · Trịnh Mỹ- Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng
  7. Bùi Thanh Tứ sinh 1953 · Phú Lương- Lạc Sơn-