Phạm Công Trình

Năm sinh1950
Quê quánChúc Khê- Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/08/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhCao điểm 674, tây bắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043492]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Trình, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/08/1973, Quê quán=Chúc Khê- Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 674, tây bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23915 (số thứ tự 1043492).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Trình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Trình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 29/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Nam
  2. Tô Văn Võ
  3. Nguyễn Hữu Khái
  4. Ngô Châu
  5. Nguyễn Văn Kiên
  6. Nguyễn Văn Hạ
  7. Nguyễn Thanh Hà
  8. Lê Thái Học
  9. Nguyễn Đình Rem
  10. Nguyễn Văn Hóa
  11. Nguyễn Văn Tấn