Nguyễn Văn Nhâm

Năm sinh1951
Quê quánThôn Trung- Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 27/07/1973
Nơi hy sinhNgô Thành
Vị trí mộ 89.12.06.09, Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043444]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nhâm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27/07/1973, Quê quán=Thôn Trung- Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Thành, Vị trí mộ=89.12.06.09, Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23867 (số thứ tự 1043444).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nhâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nhâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 27/07/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Gia Kiệm sinh 1951 · Phố Đội Thân- thị xã Bắc Kạn
  2. Dương Văn Càn sinh 1953 · Pác Thoòng- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Y gầm sinh 1947 · Làng Kul- Chú Rù- Khu 6- Gia Lai
  4. Hoàng Văn Kim sinh 1953 · Tân Vinh- Lương Sơn- Hòa Bình
  5. Nguyễn Văn Bát sinh 1951 · Bằng Hoằng- Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  6. Chung Xây Kín sinh 1953 · Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng