Bùi Văn Gụ

Năm sinh1948
Quê quánYên Mỹ- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 7/5/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa
Vị trí mộ (91-13)03 Plei Breng mộ 10 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043430]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Gụ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26791, Quê quán=Yên Mỹ- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Vị trí mộ=(91-13)03 Plei Breng mộ 10 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23853 (số thứ tự 1043430).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Gụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Gụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 7/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Y Măng sinh 1948 · Buôn H Giang- Xã 3- Huyện 10- Đăk Lăk
  2. Bùi Quang Hồng sinh 1951 · Trung Nghĩa- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  3. Vũ Xuân Trung sinh 1952 · Quang Minh- Minh Đức- Phổ Yên
  4. Trần Trọng Thuyết sinh 1944 · Văn Ấp- Bình Lục- Nam Hà
  5. Hoàng Văn Kiến sinh 1948 · Phong Dụ Hạ- Văn Yên- Yên Bái