Phan Văn Chàng

Năm sinh1939
Quê quánGiàng Chú- Nấm Khánh- Bắc Hà- Lào Cai
Ngày hy sinh 14/04/1973
Nơi hy sinhBản Đắc Tan
Vị trí mộ (18-01)04

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043358]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Chàng, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=14/04/1973, Quê quán=Giàng Chú- Nấm Khánh- Bắc Hà- Lào Cai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Đắc Tan, Vị trí mộ=(18-01)04}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23781 (số thứ tự 1043358).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Chàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Chàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 14/04/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Huyền sinh 1950 · Đông Nhân- Thái Thành- Thái Ninh- Thái Bình