Hoàng Đức Ngọc

Năm sinh1953
Quê quánXóm Cả- Đồng Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/01/1973
Nơi hy sinhTây bản Đắk kon peng
Vị trí mộ (06-14)09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043336]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đức Ngọc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=23/01/1973, Quê quán=Xóm Cả- Đồng Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bản Đắk kon peng, Vị trí mộ=(06-14)09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23759 (số thứ tự 1043336).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đức Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 23/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Xuân Tám
  2. Trịnh Xuân Trường
  3. Vũ Văn Luân
  4. Chu Văn Thể
  5. Hồ Văn Thỉnh
  6. Đinh Văn Bẳn
  7. Hà Đức Ngọ
  8. Dương Đình Quí
  9. Dương Văn Tám