Nguyễn Văn Bắc

Năm sinh1947
Quê quánHà Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/10/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhHà Lan 3, H5 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043316]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bắc, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26939, Quê quán=Hà Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hà Lan 3, H5 Đắk Lắk, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23739 (số thứ tự 1043316).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 2/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sơn sinh 1953 · Khối 48- tiểu khu Trung Thành- thị xã Thái Nguyên
  2. Đoàn Tất Thắng sinh 1951 · Xuân Thủy- Nam Hà
  3. Nguyễn Bá Cưu sinh 1953 · Ái Lữ- Đại Đồng Thành- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Ngô Văn Hai sinh 1952 · Mai Hoàng- Phúc Cơn- Tân Yên- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đức Thành sinh 1953 · Xóm 17- Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  6. Nguyễn Minh Sắc sinh 1947 · Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Đông sinh 1952 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Đoàn sinh 1948 · Trường Sơn- Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An
  9. Trần Đình Súy sinh 1951 · Nguyệt Lãng- Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
  10. Bùi Đăng Tuấn sinh 1954 · Đồng Công- Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình
  11. Phạm Ngọc Cẩn sinh 1948 · Đông Lang- Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình
  12. Nguyễn Văn Thường sinh 1953 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Doãn Bê sinh 1952 · Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa
  14. Lê Trí Vân sinh 1952 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  15. Đỗ Văn Nắng sinh 1948 · Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  16. Lê Văn Hào sinh 1950 · Ngọc Phùng- Thường Xuân- Thanh Hóa
  17. Phạm Trọng Hoa sinh 1953 · An Sơn- Thạch Mỹ- Thạch Hà
  18. Nguyễn Công Xuân sinh 1949 · Thôn Nội- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  19. Vũ Xuân Nghị sinh 1953 · Cẩm Lộ- Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Văn Việt sinh 1950 · Liên Bình- Hợp Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú
  21. Hoàng Tiến Xuân sinh 1952 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Văn Điểm sinh 1950 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  23. Nguyễn Văn Long sinh 1952 · Thôn Hay- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  24. Bùi Đình Học sinh 1952 · Đội 1- Cổ Phúc- Châu Yên- Yên Bái
  25. Hà Văn Chúc sinh 1946 · Tuy Lộc- Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Hùng sinh 1949 · Thượng Đình- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây
  27. Dương Công Định sinh 1952 · Phú Thọ- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc
  28. Nguyễn Công Huấn sinh 1954 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  29. Bùi Văn Bổng sinh 1953 · Kinh Lậu- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
  30. Quách Công Hữu sinh 1949 · Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  31. Lê Văn Hòa sinh 1951 · Đại Thắng- Xuân Dương- Thường Xuân- Thanh Hóa
  32. Nguyễn Văn Sam sinh 1951 · Hồng Châu- Kai Kinh- Hữu Lũng