Ma Công Tiều

Năm sinh1952
Quê quánHợp Nhất- Yên Thuận- Hàm Yên
Ngày hy sinh 15/02/1973
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (79-97)01 I A Tô vê 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043168]: Lietsi {Họ tên=Ma Công Tiều, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=15/02/1973, Quê quán=Hợp Nhất- Yên Thuận- Hàm Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(79-97)01 I A Tô vê 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23591 (số thứ tự 1043168).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Công Tiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Công Tiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 15/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Hương
  2. Hoàng Đức Thanh
  3. Nguyễn Văn Tân
  4. Vũ Văn Kha
  5. Nguyễn Văn Mao
  6. Lê Xuân Trường