Phương Đô

Năm sinh1947
Quê quánTrùng Quán - Văn Lãng
Ngày hy sinh 1/1/1973
Nơi hy sinhĐường14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (73-19)03 Plây Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043129]: Lietsi {Họ tên=Phương Đô, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26665, Quê quán=Trùng Quán - Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(73-19)03 Plây Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23552 (số thứ tự 1043129).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phương Đô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phương Đô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 1/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lãi Phương Hồng
  2. Ngô Tiến Bột
  3. Nguyễn Kim Cương
  4. A Viên
  5. A K Lích
  6. Nguyễn Đăng Ninh
  7. Lê Văn Dũng
  8. Bùi Văn Nề
  9. Trịnh Văn Thiện