Dương Công Đoài

Năm sinh1949
Quê quánYên Thành- Yên Tính- Bắc Sơn
Ngày hy sinh 2/1/1973
Nơi hy sinhCầu số 6, Đường 14, K4, Gia Lai
Vị trí mộ (69-18)05 Tân hhú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043122]: Lietsi {Họ tên=Dương Công Đoài, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26666, Quê quán=Yên Thành- Yên Tính- Bắc Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu số 6, Đường 14, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(69-18)05 Tân hhú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23545 (số thứ tự 1043122).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Công Đoài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Công Đoài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 2/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Duy Hiến
  2. Tô Văn Long
  3. Thân Bá Ngọc
  4. Trần Văn Quý
  5. Đỗ Văn Thiệp
  6. Trịnh Trần Phú
  7. Lê Hữu Lan
  8. Nguyễn Xuân Thìn
  9. Lê Đình Nhượng
  10. Trần Văn Ty
  11. Lê Hữu Châu
  12. Lê Khắc Lịch
  13. Trần Đình Điều
  14. Nguyễn Văn Tiếp
  15. Trương Văn Sơn
  16. Nguyễn Bá Cần
  17. La Văn Bùi
  18. Dương Văn Mơi
  19. Bùi Đình Tặng
  20. Bùi Văn Giống