Nguyễn Văn Lân

Năm sinh1953
Quê quánThạch Tiến- Thạch Hà
Ngày hy sinh 12/3/1973
Nơi hy sinhĐồi 700 Gia Lai
Vị trí mộ (30-05)05 Plei Ku

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043101]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lân, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26735, Quê quán=Thạch Tiến- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 700 Gia Lai, Vị trí mộ=(30-05)05 Plei Ku}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23524 (số thứ tự 1043101).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Văn Nghi
  2. Nguyễn Văn Sơn
  3. Nguyễn Văn Dền
  4. Nguyễn Văn Đức
  5. Phan Minh Huệ
  6. Hoàng Văn Khoan
  7. Nguyễn Văn Tháo