Đỗ Đức Long

Năm sinh1949
Quê quánSố nhà 11- ngõ 21- Phố Mới- thị xã Hòn Gai- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 13/04/1973
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Làng Ta Nó, xã 11 Gò Đất

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042858]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đức Long, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=13/04/1973, Quê quán=Số nhà 11- ngõ 21- Phố Mới- thị xã Hòn Gai- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Làng Ta Nó, xã 11 Gò Đất}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23281 (số thứ tự 1042858).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đức Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 13/04/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Toát