Trạc Tắc Chập

Năm sinh1943
Quê quánBát Nhất- Đầm Hà- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 23/11/1973
Nơi hy sinhKhoa 32, Viện 211
Vị trí mộ (63-52) Nghĩa trang viện 211 (khu vực cánh trung cũ 1/50000)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042856]: Lietsi {Họ tên=Trạc Tắc Chập, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=23/11/1973, Quê quán=Bát Nhất- Đầm Hà- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khoa 32, Viện 211, Vị trí mộ=(63-52) Nghĩa trang viện 211 (khu vực cánh trung cũ 1/50000)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23279 (số thứ tự 1042856).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trạc Tắc Chập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trạc Tắc Chập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 23/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Nhân Luyện sinh 1954 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc
  2. Nguyễn Trọng Thích Tiến Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Quang Hữu sinh 1951 · Tự Cường- Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú
  4. Dương Văn Luyện sinh 1953 · Thành Công- Phổ Yên
  5. Hồ Văn Chĩnh sinh 1950 · Quỳnh THuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  6. Chu Hoàng sinh 1950 · Đình Lập- Đình Lập-