Thái Văn Khánh

Năm sinh1951
Quê quánĐông Cảnh- Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 29/10/1973
Nơi hy sinhChư Rệt Nam, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042824]: Lietsi {Họ tên=Thái Văn Khánh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=29/10/1973, Quê quán=Đông Cảnh- Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rệt Nam, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23247 (số thứ tự 1042824).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái Văn Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái Văn Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 29/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Thành
  2. Lê Xuân Đảng
  3. Nguyễn Thanh Toàn
  4. Lê Đình Lương
  5. Đặng Văn Năm
  6. Phạm Thanh Bình
  7. Phạm Quang Đấu
  8. Trần Văn Tô
  9. Trương Văn Xuân
  10. Quản Xuân Hòa
  11. Bùi Văn Tài
  12. Đặng Văn Sẻ
  13. Nguyễn Văn Tạm
  14. Nguyễn Văn Định
  15. Đinh Văn Cầu
  16. Lê Văn Thìn
  17. Trần Đình Á
  18. Lã Văn Khiêm
  19. Nguyễn Duy Chính
  20. Nghiêm Xuân Quành