Lê Kế Trân

Năm sinh1953
Quê quánTân Diễn- Nghi Hòa- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 4/10/1973
Nơi hy sinhẤp Ku Lăng Ba, k4, Gia Lai
Vị trí mộ (42-09)02 Bảo Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042807]: Lietsi {Họ tên=Lê Kế Trân, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26941, Quê quán=Tân Diễn- Nghi Hòa- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Ku Lăng Ba, k4, Gia Lai, Vị trí mộ=(42-09)02 Bảo Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23230 (số thứ tự 1042807).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Kế Trân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Kế Trân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 4/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Ngọc Thông
  2. Hoàng Bá Chất
  3. Trần Văn Hành
  4. Doãn Văn Tới
  5. Nguyễn Hữu Bình