Vương Thiếu Phong

Năm sinh1952
Quê quánNam Trung- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 10/12/1973
Nơi hy sinhLàng Ku Tong, b7, K4, Gia Lai
Vị trí mộ (42-08)06

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042806]: Lietsi {Họ tên=Vương Thiếu Phong, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27008, Quê quán=Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Ku Tong, b7, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(42-08)06}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23229 (số thứ tự 1042806).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Thiếu Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Thiếu Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 10/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Huy Nhi sinh 1946 · Đại Thành- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Nhâm Văn Sòng sinh 1953 · Nà Chàm- Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng
  3. Nguyễn Văn Huân sinh 1950 · Hạc Trì- Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  4. Xa Văn Đức sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình
  5. Hoàng Văn Hạng sinh 1953 · Minh Hùng- Hùng Long- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Ngọc Chiến sinh 1949 · Tiên Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  7. Lương Văn Lợi sinh 1951 · Đốc Tín- Đốc Tín- Mỹ Đức- Hà Tây