Trương Công Thường
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Thọ- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 2/6/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Bản Trắng, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042798]: Lietsi {Họ tên=Trương Công Thường, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26817, Quê quán=Xuân Thọ- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Trắng, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23221 (số thứ tự 1042798).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Công Thường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Công Thường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 2/6/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hai sinh 1953 · Dương Quang- Bạch Thông
- Nguyễn Đức Nhật sinh 1950 · Đồng Muốn- Linh Thông- Định Hóa
- Vũ Viết Cường Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Vũ Long Thìn sinh 1951 · Trực Mỹ- Nam Định- Nam Hà
- Hoàng Văn Bạch sinh 1948 · Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng
- Đỗ Chí Tâm sinh 1952 · Vân Châu- Sơn Động- Hà Bắc
- Nguyễn Trọng Bé sinh 1952 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Túc sinh 1954 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc
- Tạ Hữu Tĩnh sinh 1954 · Trường Xá- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Viết Quynh sinh 1950 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hàm sinh 1952 · Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Bính sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Lần sinh 1947 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Công Phán sinh 1950 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Dân sinh 1953 · Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Hùng sinh 1953 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Cong Thành sinh 1952 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Đình Ngọc sinh 1952 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Đặng Huy Bính sinh 1952 · Xuân Lĩnh- Nghi Xuân
- Phạm Bình Mình sinh 1953 · Nà Sầm- Văn Lãng
- Nguyễn Xuân Bính sinh 1950 · Bạch Xa- Hàm Yên
- Nguyễn Định Thành sinh 1951 · Tập đoàn Yên Kiện- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Đặng Văn Hưng sinh 1951 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Vũ Anh Linh sinh 1952 · Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Trần Trọng Khoát sinh 1952 · Nhơn Sơn- Ấm Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Đích sinh 1950 · Tường Vụ- Cộng Hòa- Kim Thành- Hải Hưng
- Trịnh Văn Vinh sinh 1947 · Hòa Trung- Yên Hỷ- Bình- Lục- Nam Hà
- Ngô Văn Trung sinh 1954 · Gia Đông- Thuận Thành- Hà Bắc
- La Văn Hùng sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Mao Hữu Bằng- Ngọc Xá- Quế Võ- Hà Bắc
- Phạm Minh Vui sinh 1953 · Khánh Giàng- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc
- Vũ Văn Phòng sinh 1953 · Bất Ly- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Dương Văn Quyết sinh 1954 · Dương Lâm- Tân Yên- Hà Bắc
- Đào Văn Thọ sinh 1955 · Ấp Chính- Quang Chính- Tân Yên- Hà Bắc
- Đỗ Văn Nhiên sinh 1953 · Thành Lập- Quang Tiến- Tân Yên- Hà Bắc
- Hoàng Đức Lộc sinh 1951 · Ninh Phong- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
- Dương Đình Vũ sinh 1951 · Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Thân sinh 1953 · Thống Nhất- Thanh Hà- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Giao sinh 1954 · Xóm 4- Vũ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Bùi Đăng Thành sinh 1939 · Bình Hoà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
- Đoàn Văn Thuận sinh 1949 · Chiến Thắng- Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Bá Lọ sinh 1949 · Phượng Mỹ- Mỹ Hương- Thanh Oai- Hà Tây
- Tạ Tiến Đầm sinh 1949 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nhữ Đình Bình sinh 1951 · Hoạch Trạch- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
- Phạm Duy Quế sinh 1944 · Hà Xá- Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Đàn Văn Thận sinh 1953 · Chiến Thắng Thọ Xuân Đan Phượng- Hà Tây