Hoàng Anh Mỵ

Năm sinh1940
Quê quánThù Du- Minh Tân- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 18/02/1973
Nơi hy sinhLàng Anh Đường 14
Vị trí mộ (20-22)09 Nghĩa trang d24

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042764]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Anh Mỵ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=18/02/1973, Quê quán=Thù Du- Minh Tân- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Anh Đường 14, Vị trí mộ=(20-22)09 Nghĩa trang d24}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23187 (số thứ tự 1042764).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Anh Mỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Anh Mỵ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 18/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Tiến Lộc
  2. Trần Thắng Tòng
  3. Ngô Văn Hóa
  4. Nguyễn Xuân Lộc
  5. Nguyễn Văn Thông
  6. Nguyễn Tiến Tăng
  7. Bùi Văn Thanh