Tạ Huy Lý

Năm sinh1948
Quê quánKim Tháp- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 28/06/1973
Nơi hy sinhĐông Ngọc Bay, Kon Tum
Vị trí mộ (95-13)06 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042635]: Lietsi {Họ tên=Tạ Huy Lý, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=28/06/1973, Quê quán=Kim Tháp- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Ngọc Bay, Kon Tum, Vị trí mộ=(95-13)06 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23058 (số thứ tự 1042635).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Huy Lý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Huy Lý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bảo
  2. Bùi Huy Muối
  3. Võ Văn Hai
  4. Nguyễn Đức Thụ
  5. Nguyễn Duy Lễ
  6. Đinh Sĩ Tiền
  7. Lý Văn Chúng
  8. Đỗ Văn Thể
  9. Nguyễn Văn Sơn
  10. Nguyễn Văn Thìn
  11. Vũ Ngọc Sơn
  12. Nguyễn Văn Bảo