Phạm Viết Duy

Năm sinh1949
Quê quánHồi Quang- Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 19/06/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐiểm 41 A, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042593]: Lietsi {Họ tên=Phạm Viết Duy, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/06/1973, Quê quán=Hồi Quang- Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm 41 A, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23016 (số thứ tự 1042593).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Viết Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Viết Duy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 19/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Liên
  2. Lô Thanh Sỏng (Song)
  3. Nguyễn Quý Hùng
  4. Nguyễn Văn Cừ
  5. Nguyễn Duy Xô
  6. Phùng Xuân Huyên