Rơ Mah Hoct

Năm sinh1952
Quê quánLàng Nu- E5- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 2/2/1973
Nơi hy sinhTây Đường 14
Vị trí mộ Gia đình mang về an táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042580]: Lietsi {Họ tên=Rơ Mah Hoct, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26697, Quê quán=Làng Nu- E5- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Đường 14, Vị trí mộ=Gia đình mang về an táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23003 (số thứ tự 1042580).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Rơ Mah Hoct” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Rơ Mah Hoct” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 2/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thiện sinh 1953 · Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Bần sinh 1954 · Gia Đông- Thuận Thành- Hà Bắc
  3. Nguyễn Thanh Hoài sinh 1944 · Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Lê Xuân Liệu sinh 1950 · Đại Đồng- Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  5. Phạm Văn Mộc sinh 1953 · Thái Hồng- Thái Thụy- Thái Bình
  6. Nguyễn Khắc Cần sinh 1952 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Phạm Thế Phái sinh 1952 · Yên Hưng- Hàm yên
  8. MạcVăn Thích sinh 1952 · Tú Tạc- Tú Tịnh- Sơn Dương
  9. Lã Văn Điệp sinh 1952 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Đặng Sơn Đông sinh 1947 · Hạ Lôi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  11. Đinh Văn Kỳ sinh 1954 · Thạch Khoán- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Hữu Quí sinh 1953 · Rạng Đông- Vân Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Hữu Chiếm sinh 1941 · Thôn Thượng- Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  14. Lê Văn Cảo sinh 1954 · Đồng Lại- Yên Hồng- Gia Lộc- Hải Hưng
  15. Dương Văn Khoa sinh 1953 · Minh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc
  16. Nguyễn Văn Hòa sinh 1954 · Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc
  17. Đặng Văn Dư sinh 1952 · Thanh Cách- Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình
  18. Chu Văn Anh sinh 1953 · Đông Chuông- Khánh Khuê- Văn Quan
  19. Bùi Hoa Nam sinh 1946 · Tân Trào- Ân Thi- Hải Hưng