Vương Văn Thình

Năm sinh1954
Quê quánAn Lạc- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 8/11/1973
Nơi hy sinhChư Dệt, tây nam Kon Tum
Vị trí mộ (79-12)02 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042529]: Lietsi {Họ tên=Vương Văn Thình, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26976, Quê quán=An Lạc- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Dệt, tây nam Kon Tum, Vị trí mộ=(79-12)02 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22952 (số thứ tự 1042529).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Văn Thình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Văn Thình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 8/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Thư sinh 1953 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Nông Thế Khiêm sinh 1955 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Nguyễn Quang San sinh 1954 · Thanh Khương- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Đỗ Hoà Bình sinh 1954 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Điện sinh 1948 · Bản Lạn- Thái Đức- Quảng Hòa- Cao Bằng
  6. Nông Văn Dong sinh 1954 · Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng
  7. Nguyễn Khánh Hồ sinh 1951 · Đại Quang- Sơn Nung- Hương Sơn
  8. Hà Huy Lập sinh 1953 · Nhạo Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  9. Dương Hữu Khánh sinh 1947 · Yên Bình- Yên Bái