Ma Thế Trung

Năm sinh1955
Quê quánBảo Thầy- Lộc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 18/08/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa, tây Kon Tum
Vị trí mộ (95-12)02 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042527]: Lietsi {Họ tên=Ma Thế Trung, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=18/08/1973, Quê quán=Bảo Thầy- Lộc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, tây Kon Tum, Vị trí mộ=(95-12)02 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22950 (số thứ tự 1042527).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Thế Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Thế Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 18/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Huyên
  2. Lê Văn Tâm
  3. Lê Xuân Nuyên
  4. Lê Xuân Nuyên
  5. Lê Xuân Nuyên