Bùi Hồng Giang

Năm sinh1951
Quê quánHải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 9/12/1973
Nơi hy sinhlàng Ruồi K4 Gia Lai
Vị trí mộ Làng Ruồi B2 K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042497]: Lietsi {Họ tên=Bùi Hồng Giang, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27007, Quê quán=Hải Bắc- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=làng Ruồi K4 Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Ruồi B2 K4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22920 (số thứ tự 1042497).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Hồng Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Hồng Giang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 9/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Hòa sinh 1954 · Đắc Sơn- Phổ Yên
  2. Nguyễn Văn Anh sinh 1951 · Thạch Văn- Thạch Hà
  3. Phạm Thành Đô sinh 1953 · Xuân Vân- Yên Sơn
  4. Nguyễn Văn Cầm sinh 1948 · Phú La- Đô Lương- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Vũ Duy Cân sinh 1951 · Vĩnh Lại- Vĩnh Tuy- Bình Giang- Hải Hưng