Nguyễn Văn Cử
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Thượng Nông- Nam Ninh- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 15/10/1973 |
| Nơi hy sinh | Viện 1 B/3 |
| Vị trí mộ | An táng tại Viện 1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042470]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cử, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/10/1973, Quê quán=Thượng Nông- Nam Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1 B/3, Vị trí mộ=An táng tại Viện 1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22893 (số thứ tự 1042470).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Cử” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 15/10/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Rơ Châu H lunh sinh 1947 · Làng Dùa- E1- Huyện 5- Gia Lai
- Nguyễn Văn Đê sinh 1954 · Lê Xá- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc
- Hoàng Hữu Quang Thiệu Hùng- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Quí sinh 1954 · Bảo Yên- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Phạm Thanh Tùng sinh 1953 · Sơn Lĩnh- Hương Sơn
- Nguyễn Văn Kháng sinh 1949 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Khiêm sinh 1952 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Nguyễn Bá Tiền sinh 1948 · Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng