Nguyễn Văn Mạn

Năm sinh1949
Quê quánGiao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 27/01/1973
Nơi hy sinhHuyện 3, Gia lai
Vị trí mộ Đông Bắc làng Đê CDuyên cũ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042463]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mạn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/01/1973, Quê quán=Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 3, Gia lai, Vị trí mộ=Đông Bắc làng Đê CDuyên cũ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22886 (số thứ tự 1042463).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 27/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Kiên Cường sinh 1952 · Đông Tiến- Lục Ba- Đại Từ
  2. Vi Văn Nàm sinh 1944 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa (Quảng Uyên)- Cao Bằng
  3. Bế Văn Nguyên sinh 1953 · Lũng Liềng- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Phạm Tài Dũng sinh 1954 · Lai Hạ- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Nguyễn Duy Bùi sinh 1946 · Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa
  6. Đào Đình Sen sinh 1952 · Quảng Tâm- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Dũng sinh 1952 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú
  8. Kiều Quang Tấn sinh 1946 · Thư Đô- Vĩnh Tường- Xã An Tường- Vĩnh Phú
  9. Lại Quốc Sự sinh 1945 · Soong Hưng- Soong Khỏa- Mộc Châu- Sơn La
  10. Dương Văn Thân sinh 1953 · Thanh Mai- Bạch Thông
  11. Nguyễn Văn Bin sinh 1950 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  12. Hoàng Ngọc Thịnh sinh 1950 · Phúc Đình- Phúc Hòa- Tân Yên- Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Sơn sinh 1954 · Khánh Trung- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An
  14. Vi Văn Tần sinh 1948 · Bằng Mạc- Chi Lăng
  15. Nguyễn Quốc Sản sinh 1938 · Đồng Viên- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  16. Ngô Xuân Cường sinh 1950 · Lục Ba- Đại Từ- Bắc Thái
  17. Trần Văn Cứ sinh 1950 · Lục Ba- Đại Từ- Bắc Thái