Âu Văn Ngát

Năm sinh1952
Quê quánXóm Thượng- Yên Đỗ- Phú Lương
Ngày hy sinh 21/09/1973
Nơi hy sinhTây nhà máy chè, đường 19 kéo dài
Vị trí mộ (30-15)07 nghĩa trang số 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042418]: Lietsi {Họ tên=Âu Văn Ngát, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=21/09/1973, Quê quán=Xóm Thượng- Yên Đỗ- Phú Lương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nhà máy chè, đường 19 kéo dài, Vị trí mộ=(30-15)07 nghĩa trang số 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22841 (số thứ tự 1042418).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Âu Văn Ngát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Âu Văn Ngát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 21/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Thượng Yến