Bùi Văn Thích

Năm sinh1953
Quê quánAn Điểm- Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/12/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (28-04)02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042179]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thích, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=15/12/1972, Quê quán=An Điểm- Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(28-04)02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22602 (số thứ tự 1042179).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Thích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đức Thảo sinh 1945 · Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  2. Bùi Văn Đứa sinh 1952 · Xóm Xưa- Ân Nghĩa (Lạc Sơn)- Lạc Thủy- Hòa Bình
  3. Bùi Viết Thơ sinh 1948 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú
  4. Nguyễn Quốc Chiêm sinh 1951 · Võng La- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  5. Phạm Ngọc Hùng sinh 1954 · Phúc Hải- Đồng Lĩnh- Thanh Ba-Vĩnh Phú
  6. Đào Văn Long sinh 1949 · Thúc Kháng- Bình Giang- Hải Hưng
  7. Nguyễn Văn Liên sinh 1954 · Truy Thành- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Doa sinh 1948 · Xuân Viên- Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh
  9. Nhữ Đình Tuấn sinh 1953 · An Đồng- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng
  10. Nguyễn Hồng Thuận sinh 1949 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An