Trần Đình Khiếu

Năm sinh1949
Quê quánThượng Đáp- Nam Hồng- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 8/1/1972
Nơi hy sinhĐông bắc cao điểm 692 Kon Tum
Vị trí mộ (22-04)05 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042091]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Khiếu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26306, Quê quán=Thượng Đáp- Nam Hồng- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc cao điểm 692 Kon Tum, Vị trí mộ=(22-04)05 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22514 (số thứ tự 1042091).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Khiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Khiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 8/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hyiắt
  2. Hoàng Ngọc Lợi
  3. Lê Văn Thìn
  4. Hoàng Văn Mẫn
  5. Triệu Văn Hương
  6. Hoàng Văn Mẩn