Vũ Huy Phệ

Năm sinh1944
Quê quánĐoàn Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 11/5/1972
Nơi hy sinhĐồn Phượng Hoàng, Gia Lai
Vị trí mộ Phẫu E400

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042075]: Lietsi {Họ tên=Vũ Huy Phệ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26430, Quê quán=Đoàn Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai, Vị trí mộ=Phẫu E400}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22498 (số thứ tự 1042075).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Huy Phệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Huy Phệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 11/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Châm Bloec sinh 1945 · Làng Gào- E3- Huyện 5- Gia Lai
  2. Bùi Văn Mè sinh 1952 · Cổ Dũng- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Trương Duy Nguyệt sinh 1947 · Thành Sơn- Tân Thành- Thị trấn Sầm Sơn- Thanh Hóa
  4. Đoàn Văn Vinh sinh 1952 · Nga Văn- Nga Sơn- Thanh Hóa
  5. Lê Chí Chiến sinh 1950 · Số 6- phố tập thể Hòa Bình- Hai Bà- Hà Nội
  6. Vương Khả Lý sinh 1950 · Thạch Liên- Thạch Hà
  7. Lê Văn Thô sinh 1952 · Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  8. Đào Quang Chuyền sinh 1946 · Ngô Xá- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
  9. Phạm Cao Biền sinh 1952 · 28 ngõ 4- Nguyễn Trãi- khối 30- khu 3- Nam Định
  10. ĐàoTrọng Kiểm sinh 1944 · Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng
  11. Vũ Bá Hộ sinh 1949 · Đông Lệ- Gia Lâm- Hà Nội
  12. Nguyễn Văn Cậy sinh 1952 · Việt Tiến- Ngọc Quan- Đoan Hùng-Vĩnh Phú
  13. Bùi Văn Ngọ sinh 1940 · Ngọc Ý- Tân Yên-