Đỗ Đình Hán

Năm sinh1951
Quê quánBịch Tây- Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/02/1972
Nơi hy sinhĐường 50K BT Bắc
Vị trí mộ (30-85)03 Plây Cần mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042043]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Hán, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/02/1972, Quê quán=Bịch Tây- Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 50K BT Bắc, Vị trí mộ=(30-85)03 Plây Cần mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22466 (số thứ tự 1042043).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Hán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Hán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Minh Vượng
  2. Lại Quế Trường
  3. Trần Quốc Chính
  4. Nguyễn Tiến Thà
  5. Phạm Văn Vy
  6. Phạm Quang Dung
  7. Nguyễn Xuân Hộ