Hoàng Phú Hiền

Năm sinh1949
Quê quánAn Hạ- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 31/12/1972
Nơi hy sinhNam đồi 900, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (11-19)07

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041908]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Phú Hiền, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=31/12/1972, Quê quán=An Hạ- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đồi 900, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(11-19)07}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22331 (số thứ tự 1041908).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Phú Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Phú Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 31/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đức sinh 1948 · Thanh Khiết- Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Hoàng Mão sinh 1940 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ An
  3. Hồ Thái Đệ sinh 1948 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Nguyễn Đức Tuyên sinh 1941 · Xóm Bắc- Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Bùi Văn Dự sinh 1952 · Cơ Sức- Bảo Hiệu- Yên Thủy- Hòa Bình
  6. Quách Công Phúc sinh 1952 · Đại Thắng- An Bình- Lạc Thủy- Hòa Bình
  7. Trịnh Văn Luận sinh 1950 · Xóm 3- Tử Nê- Tân Lạc- Hòa Bình
  8. Bùi Văn Hóa sinh 1954 · Đức La- Đức Thọ
  9. Hoàng Ngọc Long sinh 1951 · Chùa Bộ- Sơn Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  10. Trịnh Minh Lung sinh 1945 · Đức Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Đinh Văn Công sinh 1948 · Tống Xá- Thái Thịnh- Kinh Môn- Hải Hưng
  12. Đào Thanh Nghị sinh 1948 · Thôn Nguyễn- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng
  13. Lê Huy Toán sinh 1945 · Mỹ Thử- Vĩnh Hồng- Bình Giang- Hải Hưng
  14. Nguyễn Văn Nha sinh 1951 · Sai Phi- Ninh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng
  15. Lê Văn Tư sinh 1953 · Xóm Ngoài- Tân Trung- Tân Yên- Hà Bắc
  16. Trịnh Thế Trọng sinh 1949 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Đức Thắm sinh 1945 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa