Nguyễn Đình Bản

Năm sinh1950
Quê quánThôn Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 7/6/1972
Nơi hy sinhNgọc Bay
Vị trí mộ (95-16)08 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041901]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Bản, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26457, Quê quán=Thôn Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bay, Vị trí mộ=(95-16)08 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22324 (số thứ tự 1041901).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Bản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Bản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Món
  2. Nông Văn Đài
  3. Nguyễn Đình Thanh
  4. Nông Văn Tư
  5. Nông Hồng Tư
  6. Nguyễn Văn Phận
  7. Đỗ Minh Giao
  8. Nguyễn Văn Phận
  9. Đỗ Văn Xạ
  10. Phạm Quang Tráng
  11. Phạm Quang Trang
  12. Nguyễn Văn Vấn
  13. Bùi Lý Bôn