Huỳnh Bảy

Năm sinh1945
Quê quánHoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định
Ngày hy sinh 30/04/1972
Nơi hy sinhBuôn Thâm, H2, Đắc Lắc
Vị trí mộ (54-46)04 quận M'Lá 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041816]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Bảy, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=30/04/1972, Quê quán=Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Thâm, H2, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(54-46)04 quận M'Lá 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22239 (số thứ tự 1041816).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Bảy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Bảy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 30/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Hồng sinh 1950 · Thôn Đăng- Bình Sơn- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  2. Lục Văn Nền sinh 1946 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Ngân Bá An sinh 1953 · Nà Khiên- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Phan Huy Điên sinh 1945 · Bắc Giang- Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Nguyễn Cao Nhị sinh 1952 · Tào Xá- Đông Cường- Đông Quan- Thái Bình
  6. Thiều Quang Lập sinh 1946 · Xuân Hữu- Đông Xuân- Đông Sơn- Thanh Hóa
  7. Đỗ Văn Tâm sinh 1950 · Mai Sơn- Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Bùi Văn Nhâm (Nhàn) sinh 1953 · Phú Giữa- Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  9. Nguyễn Xuân Tính sinh 1951 · Yên Hòa- Yên Mông- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  10. Nguyễn Quốc Ân sinh 1946 · Đức Long- Đức An- Đức Thọ
  11. Nguyễn Đình Huyên sinh 1946 · Đông Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên
  12. Đoàn Minh Sơn sinh 1952 · Vũ Lễ- Bắc Sơn
  13. Đoàn Đức Tuyên sinh 1951 · Hùng Sơn- Tràng Định
  14. Nguyễn Thành Khang sinh 1950 · Xóm Thượng- Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  15. Đoàn Đình Năng sinh 1945 · Y Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  16. Vũ Ngọc Thạch sinh 1950 · Số 60 Hồng Bàng- Yên Mỹ- Hải Hưng
  17. Đào Xuân Té sinh 1949 · Đông Thiện- Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hải Hưng
  18. Vũ Văn Khái sinh 1942 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  19. Bùi Hữu Ích sinh 1930 · Nho Lâm- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình
  20. Cao Ngọc Nhị sinh 1951 · Lang Chạo- Cẩm Quí- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  21. Ngô Gia Khai sinh 1949 · Hoa Cao- Nhạc Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  22. Đinh Quang Vinh sinh 1947 · Thịnh Hồng- Mĩ Lung- Yên Lập- Vĩnh Phú
  23. Doãn Thao sinh 1945 · Phú Mỹ- Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây
  24. Lê Văn Nhiên sinh 1948 · Đông Sàng- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây
  25. Ngô Văn Nam sinh 1942 · Yên Trường- Hoa Lữ- Ứng Hòa- Hà Tây
  26. Đỗ Trung Thực sinh 1949 · Sơn Tượng- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  27. Nguyễn Quảng Nhu sinh 1945 · Thượng Đỗ- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng
  28. Lê Đăng Tài sinh 1949 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa