Nguyễn Huy Cát

Năm sinh1940
Quê quánYên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 18/08/1972
Nơi hy sinhTrục đường T4-T46, H4, Đắk Lắk
Vị trí mộ T4-T46, H4, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041790]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Cát, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=18/08/1972, Quê quán=Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trục đường T4-T46, H4, Đắk Lắk, Vị trí mộ=T4-T46, H4, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22213 (số thứ tự 1041790).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 18/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hải Thạc
  2. A Magiang
  3. Hồ Văn Nông
  4. Phan Minh Lạc
  5. Ngô Văn Phấn