La Văn Du

Năm sinh1952
Quê quánVũ Linh- Yên Bình- Yên Bái
Ngày hy sinh 13/10/1972
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ (24-87)09 05 Plei Lăng Lố

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041670]: Lietsi {Họ tên=La Văn Du, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=13/10/1972, Quê quán=Vũ Linh- Yên Bình- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=(24-87)09 05 Plei Lăng Lố}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22093 (số thứ tự 1041670).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Văn Du” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Văn Du” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hải sinh 1947 · 119 phố Đội Thôn- thị xã Bắc Kạn
  2. Vũ Văn Bỉnh sinh 1944 · Tam Đồng- Định Tiến- Yên Định- Thanh Hóa
  3. Lê Đình Tộ sinh 1949 · Thôn Đầu- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng
  4. Nguyễn Đình Thư (Thủ) sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
  5. Ngô Kháng Chiến sinh 1952 · Cẩm Trang- Mai Trang- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  6. Phạm Văn Huynh sinh 1951 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình
  7. Phạm Đình Chiến sinh 1954 · Thôn Nam- Đông Sơn- Đông Sơn- Thái Bình
  8. Nguyễn Tất Hiển sinh 1952 · Long Xuyên- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú
  9. Phạm Văn Bái sinh 1951 · Đồng Kênh- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  10. Vũ Tiến Bình - -
  11. Trần Văn Hải sinh 1947 · 109 Phố Đội Thân-Thị Xã Bắc Cạn-Bắc Thái
  12. Đàm Văn Tính sinh 1953 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa-