Nguyễn Huy Ngọc

Năm sinh1951
Quê quánPhương Bình- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 10/8/1972
Nơi hy sinhBan 4
Vị trí mộ Ban 4, Viện 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041601]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Ngọc, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26521, Quê quán=Phương Bình- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban 4, Vị trí mộ=Ban 4, Viện 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22024 (số thứ tự 1041601).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Chính sinh 1950 · Tân Phú- Phổ Yên
  2. Trần Xuân Bơi sinh 1947 · Xóm 1- Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Ma Răng Buôn Lưng Tưng- Xã 5- Huyện 9- Đắk Lắk
  4. Y Pang Ksor Buôn E Bông- Huyện 2- Đắk Lắk
  5. Nguyễn Văn Bằng sinh 1950 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Đỗ Duy La sinh 1952 · Thọ Cường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Tân sinh 1950 · Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  8. Hoàng Văn Chung sinh 1950 · Cống Xuyên- Quyết Tiến- Thường Tín- Hà Tây
  9. Nguyễn Tấn Hoa sinh 1950 · Tân Phong- Phong Ninh- Ba Vì- Hà Tây
  10. Nguyễn Minh Tý sinh 1948 · Trung Long- Sơn Trung- Hương Sơn
  11. Bùi Ngọc Thọ (Tho) sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh-
  12. Bùi Quang Lai sinh 1940 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy-