Hà Văn Tý
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn De- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 5/12/1972 |
| Nơi hy sinh | Hăm zet Tây bắc Thị xã Kon tum |
| Vị trí mộ | (99-11)02 quận Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041370]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Tý, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26638, Quê quán=Thôn De- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hăm zet Tây bắc Thị xã Kon tum, Vị trí mộ=(99-11)02 quận Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21793 (số thứ tự 1041370).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Văn Tý” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 5/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thắng sinh 1951 · Bản Ngôn- Đại An- Vụ Bản- Nam Hà
- Đinh Khắc Lân sinh 1947 · Bản Ính- Bắc Hợp- Nguyên Bình- Cao Bằng
- Đoàn Văn Đốc sinh 1952 · Bản Ính- Bắc Hợp- Nguyên Bình- Cao Bằng
- Nguyễn Hữu Cầu sinh 1950 · Nà Toàng- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Dũng sinh 1946 · An Lập- Sơn Động- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Doan sinh 1949 · Phúc Thành- An Ấp- Phụ Dực- Thái Bình
- Nguyễn Minh Kính sinh 1948 · Quảng Minh- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lương Khắc Kẹo sinh 1952 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Hà Văn Tiền (Tiện) sinh 1939 · Xóm Cóc- Thành Lâm- Bá Thước- Thanh Hóa
- Lê Duy Thỏa sinh 1950 · Thành Long- Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Hà Minh Ngóp sinh 1948 · Phú Lệ- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Kần (Cần) sinh 1948 · Tổ 63 Khối 60- Đống Đa- Hà Nội
- Nguyễn Hữu Thường sinh 1951 · Trung Thôn- Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Phan Xuân Thiển sinh 1951 · Đông Dài- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Trần Văn Phúc sinh 1951 · Thiện Kế- Sơn Dương
- Đỗ Xuân Bình sinh 1952 · Tuần Lỗ- Sơn Dương
- Bùi Hữu Quế sinh 1948 · Đông Thọ- Sơn Dương
- Nguyễn Văn Khải sinh 1951 · Đồng Tiến- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Hà Hữu Hùng sinh 1952 · Phù Lão- Liên Hoà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Lê Minh Đức sinh 1939 · Dũng Tiến- Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng
- Đào Trọng Đắp sinh 1949 · Hiệp Sơn- Đông Cứu- Gia Lương- Hà Bắc
- Trần Văn Chang sinh 1948 · Sa Long- Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Côi sinh 1953 · An Liêm- Hồng Châu- Đông Hưng- Thái Bình
- Đinh Khắc Lân sinh 1947 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lương Văn Đốc Bắc Hợp- Nguyễn Bình- Cao Bằng
- Bùi Văn Vinh sinh 1947 · Hồng Châu- Yên Lạc-
- Đinh Công Ắm sinh 1954 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình · Binh nhất- chiến sĩ · C11 - D9 - E209 - F312