Hoàng Văn Xích

Năm sinh1953
Quê quánThu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 10/5/1972
Nơi hy sinhCông trang lã, Kon tum
Vị trí mộ (98-19)05 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041345]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Xích, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26429, Quê quán=Thu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Công trang lã, Kon tum, Vị trí mộ=(98-19)05 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21768 (số thứ tự 1041345).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Xích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Xích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 10/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rơ Măh Jăp sinh 1943 · Làng Osơn- B7- Khu 4- Gia Lai
  2. Hà Văn Hạp sinh 1944 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  3. Hà Văn Bẹo sinh 1946 · Thu Đông- Phú Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Sơn sinh 1954 · Đức Lâm- Đức Thọ
  5. Vũ Đình Hùng sinh 1952 · Kim Tân- Kỳ Bắc Kỳ Anh
  6. Đinh Văn Sinh sinh 1949 · Yên Ninh- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  7. Nguyễn Thống sinh 1928 · Mỹ Hòa- Phù Mỹ- Bình Định
  8. Nguyễn Văn Lợi sinh 1928 · Mỹ Hòa- Phù Mỹ- Bình Định
  9. Bùi Viết Thu sinh 1954 · Phượng Bảng- Song Phượng- Hoài Đức- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Du sinh 1949 · Vạn Phú- Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
  11. Đào Văn Phú sinh 1953 · Xóm 6- Nguyễn Trãi- Vũ Đông- Kiến Xương- Thái Bình
  12. Ngô Quốc Chiến sinh 1949 · Kim Lâu- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây
  13. Nguyễn Quốc Chiến sinh 1948 · kim Lân- Đỗ Đông Thanh Oai- Hà Tây
  14. Cao Văn Đạt sinh 1951 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa-
  15. Chu Văn Canh Kiều Kỳ- Gia Lâm-