Phạm Bá Cường

Năm sinh1948
Quê quánHương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/04/1972
Nơi hy sinhC1 D406 Kon tum
Vị trí mộ (19-24) Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041259]: Lietsi {Họ tên=Phạm Bá Cường, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/04/1972, Quê quán=Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C1 D406 Kon tum, Vị trí mộ=(19-24) Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21682 (số thứ tự 1041259).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Bá Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Bá Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 18/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Trọng Chấn sinh 1942 · Quyết Thắng- Đức Tranh- Phú Lương
  2. Trần Văn Nhuần sinh 1947 · Trực Tiến- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Soi sinh 1948 · Làng Kon Vong- Xã Đak Rong- Huyện 1- Gia Lai
  4. Rơ Lan Aron sinh 1949 · Làng Bàng- E3- Huyện 5- Gia Lai
  5. Phạm Văn Khỏa sinh 1946 · Hưng Quan- Trọng Quan- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Lê Duy Đức sinh 1951 · Liên Châu- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Hoàng Văn Muộn sinh 1951 · Xóm Dũng- Thanh Kiệt- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  8. Bùi Quang Vũ sinh 1951 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Trần Văn Cơ sinh 1952 · xóm 6- Cồn Thoi- Kim Sơn- Ninh Bình
  10. Bùi Hữu Khóa sinh 1949 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Côn sinh 1954 · Ngọc Quỳnh- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng
  12. Nông Hồng Khoan sinh 1951 · Chu Lăng- Kim Động- Thạch An- Cao Bằng
  13. Phạm Trí Tuệ sinh 1948 · Khê Kiều- Minh Khai- Vũ Thư- Thái Bình
  14. Hoàng Kế Toán sinh 1949 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  15. Lò Văn Én sinh 1953 · Xóm Văn- Chiên Sai- Mai Châu- Hòa Bình
  16. Nguyễn Văn Sỡi sinh 1939 · Đoan Phượng- Đan Phượng- Hà Tây
  17. Bùi Trọng Chấn sinh 1949 · Quyết Thắng- Đức Tranh-Phú Lương- Bắc Thái