Tô Văn Vàng

Năm sinh1953
Quê quánNinh Quang- Chiêm Hóa
Ngày hy sinh 29/07/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (65-18)03 Chư Pao1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041146]: Lietsi {Họ tên=Tô Văn Vàng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/07/1972, Quê quán=Ninh Quang- Chiêm Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(65-18)03 Chư Pao1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21569 (số thứ tự 1041146).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Văn Vàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Văn Vàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 29/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Phúc Lập
  2. Đinh Dáy
  3. Hoàng Văn Thái
  4. Nông Văn Khèn
  5. Hoàng Văn Quý
  6. Mạc Hồng Địch
  7. Hồ Văn Vụ
  8. Nguyễn Văn Nhậm
  9. Nguyễn Văn Nhậm
  10. Hồ Văn Vụ
  11. Hoàng Ngọc Sinh
  12. Nguyễn Văn Toan
  13. Bùi Quang Thống